| tằng lâu | dt. Lầu nhiều tầng, lầu cao. |
| Như nhà thơ Vương Chi Hoán thời Đường trong bài Đăng Quán Tước lâu (Lên lầu Quán Tước) đã viết : Bạch nhật y sơn tận Hoàng Hà nhập hải lưu Dục cùng thiên lý mục Cánh thượng nhất ttằng lâu(Nghĩa là : Mặt trời dần khuất sau núi rồi lặn mất. |
* Từ tham khảo:
- chuột đàn
- chuột đàn đào không nên lỗ
- chuột đất lớn
- chuột đất nhỏ
- chuột đội vỏ trứng
- chuột đồng lớn