| tăng ga | đgt (Pháp: gaz) Cho ga mạnh hơn: Tăng ga xe máy. |
| Nhận ra tôi , Hạnh che miệng cười , rồi tăng ga đưa chiếc xuồng trườn lên bến cho các chị bước xuống. |
| Nhất là khi đối phương cứ im lặng mà tăng ga. |
| Bị phục kích , nhóm nghi phạm ttăng ga, đâm hỏng hai ôtô cảnh sát hòng mở đường bỏ chạy. |
| Tuy nhiên , các đối tượng không chấp hành hiệu lệnh còn ttăng gađâm thẳng vào lực lượng công an. |
| Ngay lập tức , chiếc xe này ttăng ga, lao lên vỉa hè rồi vào khu vực vườn hoa trên đường Thanh Niên để bỏ chạy. |
| Thay vì chấp hành hiệu lệnh , lái xe ttăng ga, đâm thẳng vào các cán bộ CSGT đang làm nhiệm vụ. |
* Từ tham khảo:
- lang quân
- lang sói
- lang tạ
- lang thang
- lang thang lưới thưới
- lang thang như thành hoàng làng khó