| tăng độ | dt (H. tăng: thêm lên; độ: độ) Làm cho mức cao hơn lên: Tăng độ thẩm thấu. |
| Thậm chí đến không khí trong căn nhà cũng tăng độ ẩm vì nước mắt của tôi. |
| Sắc màu tinh khiết này khiến chị hơi gầy đi nhưng trẻ ra và càng tăng độ duyên dáng , cân đối. |
| Cơ sở này mua các hóa chất có nguồn gốc Trung Quốc về để ủ , ttăng độthơm rồi dùng các máy móc thiết bị đóng gói , sau đó mua vỏ , nhãn hiệu nổi tiếng để dán lên. |
| Sau 5 năm đổ bộ vào Việt Nam , dù thị trường chưa phát triển mạnh như các nước phát triển , nhưng đại diện chuỗi các cửa hàng nói trên cho biết sẽ tăng cường rót vốn đầu tư , nhằm gia ttăng độphủ tại các thành phố lớn ở Việt Nam. |
| Bên cạnh đó , để ttăng độchịu chơi , hòa cùng với khán giả , ca sĩ thường chọn trang phục bó sát , khoe đường cong. |
| Các nghiên cứu cũng chỉ ra rằng các nhà sản xuất thuốc lá sử dụng nhiều hóa chất đi kèm nhằm ttăng độhấp thu Nicotine vào cơ thể. |
* Từ tham khảo:
- cạc vẹt
- cách
- cách
- cách
- cách
- cách