| tang chế | - dt. Phép tắc, quy tắc để tang: Tang chế còn nhiều điều phiền phức. |
| tang chế | dt. Phép tắc, quy tắc để tang: Tang chế còn nhiều điều phiền phức. |
| tang chế | dt (H. tang: lễ đám ma; chế: phép định ra) Phép qui định nghi lễ trong đám ma: Dưới thời phong kiến, tang chế rất phức tạp. |
| tang chế | dt. Nht. Tang lễ. Ngr. Tang, có vẻ ảm đạm như có tang: Xiêm áo mới, cũng lạnh màu tang chế (V.h.Chương). |
| tang chế | .- Phép đặt ra để quy định việc đưa đám và để tang người chết trong xã hội cũ. |
| tang chế | Phép để tang: Tang chế phiền-phức. |
| Cưỡi ngựa không phải là điều nên làm trtong tang chế mà cứ xin cưỡi ngựa ; làm thương tổn người (sống) có người là hủy thân thể , diệt sinh mạng , mà lại bảo (đi kiệu) là thương tổn người (sống) ! Học vấn của hắn như thế , kiến thức của hắn như thế thì việc sửa lầm , nắn lỗi sẽ ra saỏ Nhân Tông đang có tang , không nhận ra điều sai trái đó mà lại lầm lẫn làm theo thì cũng không phải. |
| Ngược lại , kiêng chọn những người có chuyện buồn phiền , ttang chếhoặc phạm vào hạn tam tai. |
* Từ tham khảo:
- tang chứng
- tang du
- tang điền thương hải
- tang gia
- tang gia bối rối
- tang giếng