| tán văn | dt. X. Tản-văn. |
| tán văn | dt. Bài văn vần có đối hoặc không, mỗi câu bốn, năm chữ, viết để khen-ngợi phẩm-hạnh, công-đức một người. |
| tán văn | dt. Tản văn. |
| tán văn | Lời văn xuôi: Làm bài tán-văn. |
| Viettel đang phối hợp với các cơ quan chức năng tìm ra đối tượng phát ttán vănbản để xử lý theo pháp luật , đồng thời thông tin đến các cơ quan báo chí khi có kết quả chính thức. |
* Từ tham khảo:
- tang
- tang
- tang
- tang
- tang
- tang