Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tân quân
dt. Quân-đội mới tổ-chức. // Vua mới lên ngôi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tân quân
dt. Quân đội mới nhập ngũ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chim sẻ phá lẩu
-
chim sổ lồng, gà sổ chuồng
-
chim sốt cua bể
-
chim tần
-
chim tham ăn sa vào vòng lưới, cá tham mồi mắc phải lưỡi câu
-
chim thằng chài
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe tin
tân quân
mới tức vị , nhà thi sĩ từ biệt vợ con , trốn đến nơi hành tại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tân-quân
* Từ tham khảo:
- chim sẻ phá lẩu
- chim sổ lồng, gà sổ chuồng
- chim sốt cua bể
- chim tần
- chim tham ăn sa vào vòng lưới, cá tham mồi mắc phải lưỡi câu
- chim thằng chài