| tân đảo | dt (H. tân: mới; đảo: cù lao) Một số quần đảo trong Thái-bình dương: Trong thời thuộc Pháp, nhiều đồng bào ta sang lao động ở những tân đảo thuộc Pháp. |
| tân đảo | đd. Gọi chung các hòn đảo của Pháp chiếm được ở Thái-bình dương. |
| Sự thật đâu có thế ! Tôi giàu có từ trước khi tân đảo gọi nhân công và nước Hoa Lan cần đong ngô. |
* Từ tham khảo:
- pháo bờ biển
- pháo cao xạ
- pháo chà
- pháo chống tăng
- pháo chống tăng tự hành
- pháo chuột