| tân dân chủ | dt. Nền dân-chủ mới, khác với nền dân-chủ do cuộc cách-mạng tư-sản dân-quyền của Pháp năm 1789 lập nên, đã bị chủ-nghĩa tư-bổn làm sai ý-nghĩa (luận-điệu của Cộng-sản). |
| tân dân chủ | tt (H. tân: mới; dân: dân; chủ: làm chủ) Theo đường lối dân chủ mới: Chính sách tân dân chủ không giống chính sách dân chủ tư sản. |
| tân dân chủ | (chế-độ) dt. Chế độ dân chủ mới. Tân dân-chủ khác với chế độ dân chủ ở chỗ dân chúng có một quyền hành thực-sự, không bị chi phối bởi tư-bản riêng của một nhóm người. Chế độ tân-dân-chủ là một thứ chế-độ xã-hội còn trọng quyền tư-hữu trong một phạm-vi nào đó. |
| Tổ chức Chính phủ quốc gia Việt Nam lâm thời tiền thân là tổ chức Ttân dân chủ, có trụ sở đặt tại 2807 Anaheim , bang California , Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- khâm-triệu
- khâm-chương
- khâm-độ
- khâm-hầu
- khâm-hoài
- khâm-tình