| tăn | tt. Nghe rọ-rạy dưới làn da: Ngứa lăn-tăn. |
| Trái lại , căn nhà gác chàng thuê ở đường Quan Thánh thật cao ráo , sáng sủa , có cây lá lăn tăn bao bọc. |
| Mặt hồ mênh mông , bát ngát gợn sóng vàng , chảy lăn tăn nhảy trên làn nước màu xanh nhạt... Anh thấy anh ngồi trên một mỏm đá cheo leo. |
| Viết xong nàng lại hỏi : Bây giờ thì làm gì nữa đây ? Em còn trông thấy cái gì nữa ? Có trông thấy cây thông lá nhỏ lăn tăn hình dáng như cái nón nhọn không ? Có mình ạ. |
| Những hoa ngâu lấm tấm che kín những lá nhỏ lăn tăn. |
| Nàng nhìn rặng cây lá lăn tăn , mùa thu đã nhuộm sắc vàng , thấy một vẻ đẹp êm dịu. |
Anh trông xuống sông Buồm rung gió thổi Kẻ lặn người lội Kẻ chắn người đăng Nước bạc lăn tăn Phao chìm chuyển động Giật lên mau chóng Kẻo cá nhả ra... Mình lấy được ta Bõ công ao ước Ta lấy được mình Thoả dạ ước ao Bõ công anh đốn cần , xe nhợ , buộc phao , mắc mồi. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa-dõng
- nghĩa-điền
- nghĩa-hữu
- nghĩa-kỳ
- nghĩa-nhân
- nghĩa-phu