| tam tộc | dt. Ba họ: họ cha, họ mẹ và họ vợ: Tru-di tam-tộc. |
| tam tộc | - Ba họ là họ cha, họ mẹ và họ vợ : Tru di tam tộc. |
| tam tộc | dt. Ba họ (họ cha, họ mẹ và họ vợ): tru di tam tộc. |
| tam tộc | dt (H. tộc: họ) Ba họ, tức họ cha, họ mẹ và họ vợ: Một vị anh hùng lỗi lạc như Nguyễn Trãi mà bị triều đình phong kiến kết án tru di tam tộc. |
| tam tộc | dt. Ba họ: họ cha, họ mẹ và họ vợ: Tru di tam tộc. |
| tam tộc | .- Ba họ là họ cha, họ mẹ và họ vợ: Tru di tam tộc. |
| tam tộc | Ba họ: họ cha, họ mẹ, họ vợ: Tru di tam-tộc. |
| Tru di ttam tộcTru di cửu tộc Chém đầu Bị bắt làm lính Sau trận này , Thượng hoàng Trần Nghệ Tông sai đem chiếc xe tù đi bắt Tử Bình. |
* Từ tham khảo:
- tam trường
- tam vương ngũ đế
- tam xàm
- tam xàm khú đế
- tam xàm xích đế
- tam xích thổ