| tâm tâm niệm niệm | đt. Tâm-niệm luôn luôn, không giây phút nào ngớt. |
| tâm tâm niệm niệm | - Nh. Tâm niệm. |
| tâm tâm niệm niệm | ng (H. niệm: suy nghĩ) Như Tâm niệm, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Tôi vẫn tâm tâm niệm niệm là phải làm tròn cái trách nhiệm đã được giao. |
| tâm tâm niệm niệm | .- Nh. Tâm niệm. |
| Tôi bèn đi khắp thành phố Hà Nội , trong lòng tâm tâm niệm niệm sẽ tìm được con người trong lý tưởng. |
| Ông thử xét ngay chính ông mà xem ! Khi có một người yêu rồi , sau khi đã tâm tâm niệm niệm , quyết chung tình với ý chung nhân rồi , cũng đôi khi ông bị sức cao hứng của tâm hồn nó lôi cuốn đi , khiến ông quên bẵng người yêu mà mơ màng đến một người khác , tôi dám chắc như thế ! ... Có thế không thì công nhận đi ! Vâng , cũng có thế thật. |
* Từ tham khảo:
- hội nguyên
- hội phong vân
- hội quán
- hội rồng mây
- hội sám
- hội sở