| tạm nhập | đgt (H. nhập: vào, đưa vào) Đưa vào một thời gian rồi lại đưa ra: Tạm nhập một thứ hàng rồi tái xuất sau khi đã chế biến. |
| Khoản 5 Điều 25 Nghị định 08/2015/NĐ CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định , đối với hàng hóa xuất khẩu , nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế xuất khẩu , thuế nhập khẩu , thuế tiêu thụ đặc biệt , thuế giá trị gia tăng , thuế bảo vệ môi trường hoặc miễn thuế , xét miễn thuế xuất khẩu , thuế nhập khẩu hoặc áp dụng thuế suất theo hạn ngạch thuế quan và đã được giải phóng hàng hoặc thông quan nhưng sau đó có thay đổi về đối tượng không chịu thuế hoặc mục đích được miễn thuế , xét miễn thuế ; áp dụng thuế suất theo hạn ngạch thuế quan ; hàng hóa là nguyên liệu , vật tư nhập khẩu để gia công , sản xuất hàng hóa xuất khẩu và hàng hóa ttạm nhập tái xuất đã giải phóng hàng hoặc thông quan nhưng sau đó chuyển mục đích sử dụng , chuyển tiêu thụ nội địa thì phải khai tờ khai hải quan mới. |
| Không chỉ hàng hóa của chính mình sản xuất , Việt Nam cũng là địa điểm lý tưởng đến tiến hành các hoạt động trung chuyển như quá cảnh , chuyển khẩu , ttạm nhậptái xuất. |
| Trong đó có thể kể đến việc vận chuyển bằng hình thức ttạm nhậptái xuất ; sử dụng giấy tờ giả ; để lẫn các loại động thực vật hoang dã với nhau hoặc vận chuyển trong xe đông lạnh chở kèm các loại hàng hóa hợp pháp khác ; giấu trong các hộp quà lưu niệm ; dụ dỗ nhờ sinh viên , khách du lịch vận chuyển về Việt Nam... Cũng theo ghi nhận của Tổng cục Hải quan , phần lớn đối tượng phạm tội vận chuyển hàng thông qua các tuyến vận tải khác nhau như đường bộ (cửa khẩu biên giới) , hàng không và đường biển. |
| Hàng hóa ttạm nhậpđể dự hội chợ , triển lãm , giới thiệu sản phẩm được làm thủ tục hải quan tại cơ quan hải quan nơi có hội chợ , triển lãm , giới thiệu sản phẩm. |
| Một áp lực khác là tình trạng đường ttạm nhập, tái xuất nhưng lại không xuất mà quay ngược lại bán trong nước. |
| Đã đau đầu với đường lậu , nay lại thêm đường ttạm nhập, tái xuất khiến cho doanh nghiệp gặp rất nhiều khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- hen suyễn
- hen tán
- hèn
- hèn chi
- hèn đớn
- hèn gì