Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tầm gởi
dt. X. Chùm-gởi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nghênh ngáo
-
nghênh nghếch
-
nghênh nghênh
-
nghênh tân tống cựu
-
nghênh tiếp
-
nghênh tống
* Tham khảo ngữ cảnh
Chú mang nỏ , trèo lên ngồi trên nhánh gì ra gie ra sông , núp trong mấy đám
tầm gởi
.
Bỗng con mụ đàn bà buông ống nhòm tụt xuống ngực , trỏ vào chòm
tầm gởi
nói xì xồ gì đó.
Chòm
tầm gởi
đu đưa mấy cái.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tầm-gởi
* Từ tham khảo:
- nghênh ngáo
- nghênh nghếch
- nghênh nghênh
- nghênh tân tống cựu
- nghênh tiếp
- nghênh tống