| tầm cỡ | dt. Cỡ, mức độ, quy mô nói chung: Công trình có tầm cỡ quốc gia o một di tích lịch sử có tầm cỡ quốc tế. |
| tầm cỡ | dt Mức độ lớn hay nhỏ: Vấn đề có tầm cỡ quốc gia chứ không phải tầm thường. |
| Nữa là anh , Viện trưởng một viện khoa học tầm cỡ quốc gia. |
| Nhà văn muốn có tầm cỡ thời đại thì lại phải ngụp sâu vào dân tộc mình , nhân dân mình. |
| Có mặt trong buổi lễ mừng thọ Tô Hoài 70 tuổi , đặt bên cạnh bao nhiêu lời chúc tụng ồn ào , Tế Hanh chỉ bảo rằng Tô Hoài sinh ra để viết , đại khái giống như , tuy ở một tầm cỡ khác , như P. |
Chính nhờ sớm nhận thức về vai trò quyết định của kinh tế tư nhân nên từ hồi phụ trách Tổ biên tập Chiến lược 1991 , ông và tổ biên tập đã nhất trí ghi vào dự thảo : "Trên con đường Đổi mới , nhân vật trung tâm để chấn hưng kinh tế đất nước là các nhà kinh doanh thuộc nhiều tầm cỡ , từ người chủ kinh tế hộ gia đình gắn với thị trường đến người đầu tư và quản lý các doanh nghiệp lớn". |
| Mục đích này hoàn toàn hợp lý và chẳng có gì đáng chê trách nếu đằng sau mỗi chứng chỉ ttầm cỡquốc tế đó , người học chẳng đọng lại được chút gì trong đầu. |
| Năm 1997 , diện tích đô thị là 5.600 ha , nay đạt gần 22.000 ha , với sự ra đời của hàng loạt khu đô thị mới , khu công nghiệp sản xuất tập trung , khu du lịch ttầm cỡthế giới". |
* Từ tham khảo:
- tầm gửi bò
- tầm gửi càng cua
- tầm gửi khác hoa
- tầm gửi lấn cành
- tầm gửi quả chùy
- tầm lon