| tai trâu | dt. Lỗ tai con trâu // (B) Nh. Tai dày: Uổng thay đờn khảy tai trâu LVT. |
| Đó là mùa “lá bang tai trâu , sầu đâu chân chó” : trên các cành bang , lá non hé mở và cuốn lại , chưa bung ra hết , y như thể tai trâu , còn cây đầu đâu thì vào khoảng này cũng trổ lá non nhưng chum lại với nhau thành một hình tròn trông giống hệt vệt chân con chó để lại trên mặt đất , sau một đêm mưa tuyết. |
* Từ tham khảo:
- đen giòn
- đenhắc
- đen hù
- đen kịn
- đen kịt
- đen lánh