| tai nghe | đt. Nghe rằng, có nghe người ta nói lại: Tai nghe lịnh cấm hoa tai, Em đeo hoa lý hoa lài cũng xinh // Nghe lời đồn-đãi: Tai nghe sao bằng mắt thấy. |
| Bạn tôi lắng tai nghe rồi nói : Xe đi qua cầu N. |
Trương vừa nghĩ vơ vẫn vừa lắng tai nghe. |
Trương ngồi dậy , lưng dựa vào thành giường và lắng tai nghe. |
Trương đợi cho cái xe đi khuất , lắng tai nghe tiếng còi bóp ở ngoài phố nhỏ dần rồi quay trở vào nghĩ thầm : Lỗi cả ở anh Daniel. |
Trương để ý nhìn Thu thấy Thu lắng tai nghe chăm chú. |
| Nàng lắng tai nghe vì có tiếng Trương hỏi Thăng , hỏi chuyện về mấy người bạn cũ hiện còn học ở Pháp. |
* Từ tham khảo:
- cha làm thầy con bán sách
- cha lươn chẳng đào mà cho lươn ở
- cha mẹ cú đẻ con tiên
- cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy
- cha mẹ giàu con có, cha mẹ khó con không
- cha mẹ hiền lành để đức cho con