| tạ tình | đt. Cảm-tạ thạnh-tình: Xin tạ tình chiếu-cố // Từ-chối tình yêu: Gạt lệ mà viết bức thơ tạ tình. |
| tạ tình | đgt (H. tạ: cảm ơn; tình: tình cảm) Tỏ lòng cảm tạ tâm tình của ai: Bản nha hiệp nghị đều lòng, Khấu đầu lạy trước cửa công tạ tình (Trê Cóc). |
| Đa tạ tình chàng , thiếp chẳng thể lại về nhân gian được nữa. |
* Từ tham khảo:
- mở đèn
- mở hàng
- mở hàng họ
- mở hội
- mở lòng
- mở lời