| tả tình | đt. Diễn-tả tình-cảm. |
| tả tình | - Miêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn. |
| tả tình | đgt (H. tả: trình bày; tình: tình cảm) Trình bày chi tiết của tình cảm nhân vật: Đoạn văn tả tình rất xúc động. |
| tả tình | .- Miêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn. |
| Lúc ấy , Wenger còn mô ttả tìnhtrạng bấp bênh về tương lai của một số vị trí trụ cột đã khiến ông giống như là đang ở một nơi hoang vắng. |
| Theo ông Lemahieu , Mỹ vẫn có lợi thế lớn trước Trung Quốc về ảnh hưởng văn hóa (hay còn gọi là quyền lực mềm ) cũng như mối quan hệ hợp tác quân sự toàn Châu Á. Về cơ bản chúng ta có thể miêu ttả tìnhhình ở Châu Á hiện tại đó là các nước đang tìm cách để thách thức vị thế độc tôn của Mỹ. |
| Trong vài tuần đầu tiên , các nhà điều tra Anh mô ttả tìnhtrạng của 2 cha con là "ổn định nhưng nghiêm trọng". |
| No dồn đói góp là cụm từ có thể sử dụng để miêu ttả tìnhtrạng Nhà nước thúc đẩy hàng loạt doanh nghiệp tầm cỡ đã và đang cổ phần hóa (IPO xong) dồn dập lên sàn và thoái vốn vào những ngày cuối năm trong điều kiện dòng vốn quốc tế trên thị trường tài chính quốc tế biến động khôn lường sau khi ông Trump đắc cử Tổng thống Mỹ. |
| Đại sứ New Zealand tại Việt Nam ,ôngi Haike Manning cho biết , logo là thông điệp mô ttả tìnhhữu nghị giữa New Zealand và Việt Nam. |
| Báo cáo này cũng mô ttả tìnhhình trên mặt đất tại khu vực này không chỉ là một cuộc khủng hoảng nhân đạo. |
* Từ tham khảo:
- khốc liệt
- khộc lộc
- khôi
- khôi
- khôi
- khôi