| ta đây | đdt. (lóng) Chỉ có ta mới được vậy, chỉ có ta mới đáng thế, tiếng phê-bình kẻ kiêu-căng: làm như “ta đây” lắm vậy; Nó muốn xưng “ta đây” mà!. |
| ta đây | Chính ta đây mới được như thế, hơn hẳn người khác (hàm ý phê phán thái độ hợm mình): ra vẻ ta đây. |
Bà phủ thở dài : Gần hai mươi tuổi đầu , cậu bảo còn bé dại gì ? Ông đốc tuy có chị lấy chồng quan nhưng vẫn có tư tưởng bình dân , có khi lại cố ra làm ra ta đây thuộc phái bình dân. |
| Nàng sẽ lấy được một người khác giàu sang phú quý , được hưởng hạnh phúc biết chừng nào ! Còn bạn ta cũng vậy , anh ta sẽ dành thì giờ quý báu kia cho tương lai , cho người anh ta yêu thương muốn sống chung đời đời thay vì phải bận tâm lo lắng cho một kẻ tàn tật báo hại đời , báo hại người như ta đây !”. |
Ai ơi , được ngọc đừng cười ta đây mất ngọc rụng rời chân tay. |
| Chính chúng ta đây cũng đổi khác rồi. |
| Nó chẳng chú ý mấy , chỉ hong hóng , chực nghe bà quên mất một đoạn nào đó , thì lập tức chen vào bổ sung ngay , rồi lại nheo mắt nhìn tôi như muốn nói : " thấy chưa , má tao còn không nhớ bằng tao vì mày ở chợ vô đây , rồi còn phải học tao nhiều ! " Cái thằng đen trũi , cổ dài ngoằng như cổ cò ma , nhiều lúc tỏ ra " ta đây " một cách khinh khỉnh , dễ ghét. |
| Chú cứ thận trọng bóc từng mảnh giấy ướt nhàu ra , cầm nắm chỉ và ống kim giơ lên : Quà của chúng ta đây rồi ! Tiếng cười vui vẻ của nhiều người dậy lên. |
* Từ tham khảo:
- ta-lông
- ta-luy
- ta-nanh
- ta-nin
- ta oán
- ta-pi