| tả cảnh | đt. Kể cảnh-tượng, cảnh-trí một nơi: Văn tả-cảnh. |
| tả cảnh | - Trình bày một cảnh bằng lời, bằng văn. |
| tả cảnh | đgt (H. tả: trình bày chi tiết; cảnh: phong cảnh) Trình bày có hệ thống những chi tiết của một cảnh mà mình đã nhìn thấy: ở bậc tiểu học, học sinh đã được tập làm bài tả cảnh. |
| tả cảnh | .- Trình bày một cảnh bằng lời, bằng văn. |
| Đã bao nhiêu lần chàng đứng hàng giờ ngắm nghía không biết chán , chàng thường chỉ cho Loan và những trẻ bên hàng xóm xem một con đường ở sát mặt nước đi khuất vào trong bóng tối một cái hốc đá , chàng bảo đó là đường vào Đào Nguyên và tả cảnh Đào Nguyên lại cho Loan nghe theo như lời ông tú đã kể chuyện với chàng. |
| Đôi khi tôi buồn vì mình không có tài tả cảnh và Kashmir càng làm cho tôi phải đau khổ dằn vặt vì cái sự bất tài của mình. |
| Đã có quá nhiều nhà văn nhà thơ tốn không biết bao nhiêu giấy mực để ca ngợi vẻ đẹp của Jerusalem nên tôi cũng không dám dùng cái tài tả cảnh kém cỏi của mình ra để thuyết phục người đọc Jerusalem đẹp như thế nào. |
| Lại sắp làm văn tả cảnh. |
| Tôi vốn thích tả cảnh. |
| Tôi nhớ một bài ký , Xuân Diệu viết sau một đợt lên Mèo , ở đó , ông tả cảnh người ngồi ăn giữa chợ rất sảng khoái. |
* Từ tham khảo:
- vung phí
- vung tàn tán
- vung tay ném qua cửa sổ
- vung tay quá trán
- vung thiên địa
- vung tiền qua cửa sổ