| sườn sượt | trt. X. Sóng-sượt và Thườn-thượt. |
| sườn sượt | - Nói ướt đẫm: Quần áo ướt sườn sượt. - Nói nằm dài một cách lười biếng: Nằm sườn sượt cả ngày. |
| sườn sượt | Nh. Thườn thượt. |
| sườn sượt | trgt Nói nằm dài một cách lười biếng và bất lịch sự: Nằm sườn sượt ở giữa nhà. |
| sườn sượt | trgt Nói ướt đẫm: Đi mưa về, quần áo ướt sườn sượt. |
| sườn sượt | .- Nói ướt đẫm: Quần áo ướt sườn sượt. |
| sườn sượt | .- Nói nằm dài một cách lười biếng: Nằm sườn sượt cả ngày. |
| sườn sượt | Xem “sượt-sượt”. |
| Đêm mưa sườn sượt nghe thấy tiếng van xin của những người ăn mày ở đàng xa vọng tới , hay tiếng guốc kê sền sệt trên đường khuya , hoặc tiếng rao buồn muốn chết của những người đi bán hàng khuya chưa về với gia đình , mình tự nhiên thấy chán chường cho kiếp sống và tự hỏi có nhiều người khổ quá sức là khổ thế thì có thể gọi họ là người được không ? Nhưng nói cho cùng thì sống chết đều khổ cả. |
| Để một lần nữa trong khi ở ngoài trời mưa sườn sượt , có gió may thổi vi vu thì cũng chẳng còn được nữa… , nuối tiếc đến mấy thì cũng chẳng còn được nữa… Nhưng nuối tiếc không phải chỉ có thế mà thôi. |
Đêm này , giữa lúc mụ vợ thở dài sườn sượt. |
| Cả họ Lê Văn thở dài sườn sượt. |
* Từ tham khảo:
- sườn xào chua ngọt
- sương
- sương
- sương
- sương cư
- sương giá