| sung phân | tt. Đủ phần, ai cũng có, chỗ nào cũng đủ. |
| Do vậy , cần nghiên cứu , bổ ssung phânbổ nguồn vốn để xây dựng đường tuần tra biên giới ở các xã vùng biên. |
| Để cây phát triển tốt cần bổ ssung phânbón kịp thời cho cây bằng các loại phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chậm tan. |
| Khi dây bò lên kín giàn có thể bón 1 lượng phù hợp phân N P K kèm bổ ssung phânchuồng ủ hoai mục. |
| Bà con có thể bón bổ ssung phânĐầu Trâu bón lót , bón 1 2 kg/gốc , hoặc Đầu Trâu Caliche , bón 10 200 g/gốc , hay vi lượng Đầu Trâu (smart kẽm) mỗi gốc chỉ cần 5 10 g sẽ rất tốt. |
| Tăng cường bón bổ ssung phânSulphate Kali (K 2 SO 4 ) trong giai đoạn đầu. |
| Khi đã bị nhiễm mặn : Bón bổ susung phânulphate Kali (K 2 SO 4 ) , vôi bột lượng 500 1.000kg/ha. |
* Từ tham khảo:
- liệt
- liệt
- liệt
- liệt
- liệt bại
- liệt cử