| sưng | tt. Phù lên, nổi gò lên: Bị đánh sưng mặt, khóc nhiều sưng mắt. |
| sưng | - tt Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên: Bà già Tụng khóc sưng cả mắt (NgTuân). |
| sưng | Nh. Lưỡng phù chắm. |
| sưng | đgt. 1. (Bộ phận cơ thể) phồng to lên, đỏ và đau, vì chấn thương hay nhiễm trùng: Chân bị sưng tấy o Mụn sưng khắp đầu o khóc sưng húp cả mắt. 2. (Thân thể) phì ra do bệnh lí hay dị ứng: Người có thai, khoảng tháng thứ 7 thường bị sưng. |
| sưng | tt Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên: Bà già Tụng khóc sưng cả mắt (NgTuân). |
| sưng | bt. Nói da thịt phồng lên vì đau, bị mụt nhọt hay vì đánh đập: Đánh đến sưng đầu // Sưng trái tim. Làm sưng. Chất làm sưng. Sưng tròng mắt. Lá gan sưng. |
| sưng | .- t. Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên, nở to, đỏ và đau, vì thương tích hay vì nhiễm trùng. |
| sưng | Nói về da thịt vì đau, tụ máu mà u lên, gồ lên: Bị đánh sưng đầu. Sưng húp mi mắt. |
Sáng hôm sau , tôi sang nhà chị Hiên sớm , thấy chị ngồi dựa vào tường , đầu tóc bù xù , vẻ người mệt mỏi , trên trán có một chỗ sưng tím lên. |
| Hôm thượng thọ cố , cụ lớn cầm đầu con rập vào tường mấy cái đau chết cha chết mẹ , sưng bươu cả đầu lên. |
| Chúng tôi xúm nhau nâng anh dậy , thấy hai mi mắt anh sưng húp lên nên lập tức lấy nước nóng thấm vào khăn đắp lên chỗ đau trên mắt và đưa anh về đây vì anh nhất định bắt chúng tôi phải đưa về. |
| Thấy hai mắt chồng đỏ rực và sưng húp bằng hai ngón chân cái , nàng khinh hoảng ra ghế ngồi bưng mặt khóc rưng rức. |
Luôn hai hôm , Minh không ra ngoài vì hai mí mắt chàng tuy bớt sưng nhưng hễ tia ánh mặt trời lọt vào đồng tử thì lại làm cho nước mắt chàng ràn rụa chảy ra , và đau nhức , buốt lên tận óc. |
Ngày mắt Minh hết sưng hẳn , tưởng rằng sẽ khỏi , nhưng nào ngờ đó là ngày bệnh loà bắt đầu và cứ thế gia tăng. |
* Từ tham khảo:
- sưng mày sưng mặt
- sưng phổi
- sưng sỉa
- sưng sưng
- sưng sưng
- sưng vền