| sửa lỗi | đt. Chữa lại những chữ sai hoặc việc làm sai: Sửa lỗi bài viết; ăn-năn sửa lỗi. |
| sửa lỗi | đgt Không mắc cái lỗi cũ nữa: Không những không biết sửa lỗi mình mà còn khinh thường kỉ luật (HCM). |
Thật vậy , hôm mới trở về , Tuyết chỉ có một tấm lòng hối hận , và một ý chí sửa lỗi. |
| Tôi có lỗi , tôi cam chịu lỗi , nhưng tôi phải ăn năn sửa lỗi. |
| Nhưng nếu chỉ vì tôi mà cụ muốn sửa lỗi thì tôi sẵn lòng xin cụ miễn thấp tôi sẵn lòng tha thứ cho cụ , tha thứ cho cụ đày đoạ tôi , đã... trong bao lâu... Mai chỉ cố làm ra can đảm được như thế. |
| Thì vừa lúc đó con ngọc thỏ đang cầm chầy giã thuốc ở dưới cây quế , ném cái chầy vào vai áo nhà vua mà bảo : “Làm vua mà chẳng biết lấy nước lấy dân làm trọng chỉ say mê một người đàn bà , chuyện đó đã xấu lắm rồi , nhưng xấu vượt bực là đến lúc loạn ly , chẳng biết sửa lỗi mình lại đổ cả lỗi lên đầu một người yếu đuối như thế sao gọi là thương yêu được , sao gọi là tiếc nhớ được ?”. |
| Còn như giam (Đặng Chi) vào ngục mà [14a] trừng trị , thế là biết sửa lỗi rồi. |
| Ngài không ngại sửa lỗi như vậy đó ! Quan nô là Hoàng Hộc và Thiên Kiện dùng mưu kế xảo trá , đánh lừa hình quan , người trong hương rốt cuộc phải chịu tội vu cáo. |
* Từ tham khảo:
- bò cạp
- bò cạp
- bò chết chẳng khỏi rơm
- bò chết chờ khi khế rụng
- bò chùng đuôi đắp đít bò, bò chẳng đắp được đít trâu
- bò con theo mẹ