| sửa lại | đgt Làm khác đi cho đúng hơn, tốt hơn hoặc cho hợp thời hơn: Sửa lại bài văn; Sửa lại mẫu hàng. |
| sửa lại | đt. Sửa: Xe vừa sửa lại. Sửa lại áo quần. |
| Thu đứng nguyên một chỗ , sửa lại mái tóc đợi Kim rồi hai người cùng lên. |
Nàng ngẩng đầu lên nhìn khắp mọi người một lượt , rồi sửa lại mái tóc , thản nhiên bước ra. |
| Vô tình , Loan giơ tay sửa lại mái tóc , nhưng nàng lại chép miệng tự hỏi : Để làm gì nữa ? Khi tới nhà thương thì vừa đúng giờ mở cửa. |
| Nhưng nén được sự cảm động , nàng lại cười khanh khách mà mở ví lấy cái gương con và cái bông phấn để sửa lại nhan sắc. |
Trong khi Khiết sắp ống ảnh và Tuyết soi gương để đánh phấn và sửa lại mái tóc , thì Văn và Hanh cúi gội đầu ở dòng suối chảy từ cái máng cọ xuống cái vũng nhỏ ở giữa mấy tảng đá lớn. |
| Nàng liền vào trong nhà giở gương và phấn ra sửa lại nhan sắc : Lương sẽ thấy nàng xinh đẹp lộng lẫy nữa. |
* Từ tham khảo:
- lài sơn
- lài trâu
- lài xài
- lải nhải
- lải rải
- lãi