| sự thanh | dt. X. Sự thành. |
| Có khi từ một buổi trưa , tôi nằm trong lòng mẹ với sự thanh bình nhất , rồi tôi ngủ thiếp đi. |
| Có khi từ một buổi trưa , tôi nằm trong lòng mẹ với sự thanh bình nhất , rồi tôi ngủ thiếp đi. |
| Những bé gái hội đủ ba mươi hai điểm cát tường (cổ trắng ngần , thân như cây bồ đề , chân như đùi hươu , lông mi dài và cứng , mắt và tóc đen nhánh , ngực như sư tử , răng đều tăm tắp…) sẽ phải trải qua những bài kiểm tra nghiêm khắc hơn nữa để đảm bảo rằng bé gái đó sở hữu những đức tính của thần Durga , bao gồm sự thanh thản và dũng cảm. |
Cha cô còn cho biết trước đây không người ngoài nào được phép nói chuyện với Chanira vì bị cho là làm ô uế sự thanh khiết của Kumari. |
| Một đồng nghiệp trẻ của ông , anh Ngô Thảo , đã gánh vác việc hoàn chỉnh chuyên khảo này của Nhị Ca , nhờ đó , cuối năm 1983 cuốn sách được in ra , trong sự vui mừng , hơn nữa , sự thanh thản của Nhị Ca : những gì làm được , ông đã làm , có thể yên tâm ra đi. |
| Và chỉ có luôn luôn đạt đến sự hoàn thiện , sự thanh lọc một cái gì giống như sự hư vô người ta mới có được sự sống vĩnh viễn... Giá như Xuân Diệu đi tới một quan niệm gần với phương Đông như thế , không chừng trang viết của ông sẽ khác đi ! Nhưng mỗi người chúng ta như thế nào là do một chương trình có sẵn , muốn làm sao được. |
* Từ tham khảo:
- một đồng một giỏ chẳng bỏ nghề câu
- một đồng sợ tốn, bốn đồng không đủ
- một đời cha, ba đời con
- một đời kiện chín đời thù
- một đời làm hại, bại hoại ba đời
- một đời ta muôn vàn đời nó