| sồn | tt. Chưa được chín, còn sống một chút (nói về vật nấu) Ba sồn ba sựt // To, thô Chỉ sồn. |
Bà già bưng thúng gạo xay Gãi bụng sồn sột hỏi chày cối đâu. |
Bà già đã tám mươi hai Nằm trong sồn sột hỏi chày cối đâu. |
| Ngồi một lúc thấy ông vén quần gãi ghẻ sồn sột và quần áo mặt mũi đều rất ”cũ“ anh biết cô vợ ranh ma của mình chỉ lợi dụng ông già khốn khổ này hầu hạ. |
| Tiếng gãi đùi sồn sột. |
Một bà sồn sồn nói với cậu em rể : " Thôi chị về đây. |
Bắt vịt rồi , thằng chồng lội sồn sộn ra sông tắm. |
* Từ tham khảo:
- mần ri
- mẫn-cầu
- mẫn-đạt
- mẫn-ngộ
- mâng-đông
- mâng-tưng