| sôi sùng sục | tt. X. Sôi sục. |
| sôi sùng sục | - Nh. Sôi sục: Nước sôi sùng sục; Căm thù sôi sùng sục. |
| sôi sùng sục | đgt Như Sôi sục, nhưng nghĩa mạnh hơn: Máu nóng trong người tôi sôi sùng sục (Tố-hữu). |
| sôi sùng sục | .- Nh. Sôi sục: Nước sôi sùng sục; Căm thù sôi sùng sục. |
| Chỉ một luồng gió thoáng qua , cũng đủ làm cho ngọn lửa bùng lên và nước trong ấm sôi sùng sục bắn toé ra ngoài. |
| Cái con Hường này , cứ tưởng như lúc nào cũng ầm ĩ , sôi sùng sục , ngờ đâu ẩn bên trong nó là cả một thế giới đầy bí ẩn…” Nghĩ ngợi gì mà mặt nghệt ra thế? Giọng con Hường lại toang toác , đưa tôi trở về với thực tại. |
| Trong đó có một cái bếp to , có nồi nước sôi sùng sục. |
| Ở Malaysia , mình được chọn que thịt sống , tự nhúng vào nước sốt sôi sùng sục , nóng hổi vừa thổi vừa ăn. |
Hắn nhe răng ra , hầm hè : Mặc kệ ! Có giỏi thì ra đây chơi nhau chứ đứng nói xỏ đấy à? Máu nóng trong người tôi sôi sùng sục , tưởng nghe tiếng được. |
| Bây giờ dòng máu ấy đang bầm tím lại , sôi sùng sục vì uất hận Hắn lại xoay người lên hướng Trương Sỏi Nếu nhờ danh tiếng của đại ca mà uy danh đảng ta lại lẫy lừng như trước thì lúc đó xin mời đại ca cứ an nghỉ , thẳng bụng mà ăn , thẳng lưng mà ngủ. |
* Từ tham khảo:
- chòm xóm
- chỏm
- chỏm cầu
- chỏm chẻm
- chỏm ngỏm
- chõm