Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sói sọi
tt. Thật sói, sói gần hết cái đầu Còn trẻ mà sói-sọi; đau một trận, sói-sọi cái đầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sói sọi
tt
. Hói nhẵn:
Đầu sói sọi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
sóm
-
sóm sém
-
sóm sẹm
-
sóm sọm
-
sọm
-
son
* Tham khảo ngữ cảnh
Mình y vận một cái xà rông sặc sỡ , sột soạt đi ra , tay cầm lược chải cái đầu
sói sọi
chỉ còn lại mớ tóc ốp xuống ót.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sói sọi
* Từ tham khảo:
- sóm
- sóm sém
- sóm sẹm
- sóm sọm
- sọm
- son