Khỏi bốc lên , tỏa xuống soai soải , Như những vệt nước thời gian trượt trên đầu ngọn tường xuống lần vách gạch những đền chùa xưa cũ có mốc vẽ hình , có rêu phong dấu.
Thành đá đổ mồ hôi lạnh trước soai soải , giờ đã đứng thẳng mãi lên rồi dựng ngược.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): soai soải
* Từ tham khảo:
- soái phủ
- soàm soạp
- soàn soạt
- soán
- soán đoạt
- soạn