Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sổ người
đt. Lớn nhanh, mập (béo) nhanh Trai, gái vào lứa tuổi 17, 18 là lúc sổ người ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sổ người
tt
Nói người chóng to béo ra:
Dạo này anh ta sổ người, trông thô hơn trước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
mác vát
-
mác-xít
-
mạc
-
mạc
-
mạc
-
mạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông ta cầm lấy cuốn
sổ người
ta đặt trước di ảnh.
Ông ta xóa s
sổ người
dượng , rồi người này , người nọ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sổ người
* Từ tham khảo:
- mác vát
- mác-xít
- mạc
- mạc
- mạc
- mạc