| sọ dừa | dt. Vỏ cứng bên trong của trái dừa, tức lớp bọc cơm dừa và đựng nước Trong tù, người ta dùng sọ dừa làm chén ăn cơm. |
| sọ dừa | - dt 1. Vỏ cứng của quả dừa: Dùng sọ dừa làm gáo. 2. Từ dùng để chê một kẻ ngu đần: Giảng thế mà không hiểu, đầu mày là cái sọ dừa ư?. |
| sọ dừa | dt. Vỏ cứng bên trong quả dừa, thường dùng làm gáo: cưa sọ dừa làm gáo o đập vỡ sọ dừa lấy cùi. |
| sọ dừa | dt 1. Vỏ cứng của quả dừa: Dùng sọ dừa làm gáo. 2. Từ dùng để chê một kẻ ngu đần: Giảng thế mà không hiểu, đầu mày là cái sọ dừa ư?. |
| sọ dừa | dt. Vỏ cứng của quả dừa. |
| sọ dừa | .- d. 1. Vỏ cứng bao quanh cùi dừa, thường dùng làm gáo. 2. Đầu kẻ ngu dốt. |
| sọ dừa | Vỏ cứng của quả dừa: Đập vỡ sọ-dừa để lấy cùi. |
| Cái gáo đã mất cán , sọ dừa khô cưa đôi cũng đã bể. |
| Bà đặt tên nó là sọ dừa. |
| Mỗi buổi sáng trước khi vào nhà phú ông làm , bà thường dặn con : sọ dừa ở nhà cho ngoan , rồi mẹ đem về cho một nắm cơm Sọ Dừa nhé ! Bà vừa đi khỏi lều tranh , thì Sọ Dừa biến thành một em nhỏ rất xinh , dọn cửa nhà đâu vào đấy rồi lại chui vào cái đầu tròn ra nằm ở góc nhà. |
| Đi đâu thì sọ dừa lăn lông lốc , người trong làng trước còn sợ , sau dần dần cũng quen. |
| Thấy sọ dừa khôn ngoan , nhiều người còn cho Sọ Dừa ăn quà. |
| Thấy thế , sọ dừa hỏi , bà thở dài bảo con rằng : Ông chủ có một đàn dê mà chưa tìm được người chăn. |
* Từ tham khảo:
- soái
- soái phủ
- soàm soạp
- soàn soạt
- soán
- soán đoạt