| sở công | dt. C/g. Công-sở, sở nhà nước Làm việc ở sở công. |
| Ví dụ như phố Quang Trung trừ đoạn đầu là cơ sở công giáo và cơ quan nhà nước , đoạn từ Lý Thường Kiệt kéo đến cuối phố đều là biệt thự. |
| 057 cơ sở công thương nghiệp tư bản tư doanh được cải tạo , trong đó có 1. |
| Theo số liệu của sở công an trong năm 1963 có 5. |
| Còn Trường Công chính (École des Travaux Publics) đào tạo cán sự chuyên môn cho các sở công chính , địa chính và địa dư với học trình hai năm , hạn tuổi từ 18 đến 25. |
| Theo khảo sát của nhóm PV , ngay tại khu vực trước cổng công ty VIFON (đối diện trụ ssở côngty tại số 913 Trường Chinh , phường 15 , quận Tân Phú) có rất nhiều cửa hàng bày bán các loại mỳ ký ăn liền không có nhãn mác , không hạn sử dụng , ngày sản xuất cũng như không đảm bảo về quy cách đóng gói sản phẩm với mức giá rất rẻ dao động từ 20.000 25.000 đồng/ 1kg. |
| Ba là dự án Trung tâm văn phòng và dịch vụ thương mại tại lô đất E4 17 khu đô thị mới Cầu Giấy , quận Cầu Giấy , TP. Hà Nội với diện tích 4.450 m2 bao gồm các hạng mục chính là trụ ssở côngty , văn phòng cho thuê , siêu thị , trung tâm thương mại tại khối đế. |
* Từ tham khảo:
- phó
- phó
- phó
- phó
- phó
- phó á môn