| sinh thực | đgt (H. sinh: sinh ra; thực: nảy nở) Nảy nở nhiều ra: Số người tăng lên vì tỉ lệ sinh thực cao. |
| sinh thực | bt. Nẩy nở nhiều ra // Sinh-thực khí, cơ-quan, bộ phận để sinh-thực. |
| Trung tá Võ Văn Hữu , Trưởng Phòng Cảnh sát phòng chống tội phạm về môi trường Công an TP.HCM cho biết , từ giờ đến Tết Nguyên đán , Phòng sẽ triển khai liên tiếp các đợt kiểm tra để siết chặt an toàn vệ ssinh thựcphẩm đối với các mặt hàng phục vụ Tết nhằm đảm bảo sức khỏe cho người tiêu dùng. |
| Tại cuộc họp bàn về tổ chức" Lễ hội mùa thu Sa Pa 2017" do UBND huyện Sa Pa vừa tổ chức ; các đại biểu dự họp đã góp ý kiến trong việc tổ chức các hoạt động tại lễ hội này như sớm tập trung vào việc cải tạo , chỉnh trang khu vực diễn ra các hoạt động chính của lễ hội , chú trọng công tác đảm bảo an toàn vệ ssinh thựcphẩm , đảm bảo an ninh trật tự và an toàn giao thông ,qua đó thu hút thêm khách tới thăm Sa Pa và Lào Cai. |
| Trung tâm này được hợp nhất từ một bệnh viện , hai trung tâm y tế dự phòng và an toàn vệ ssinh thựcphẩm. |
| Bộ trưởng Y tế Nguyễn Thị Kim Tiến thăm quà bệnh nhân điều trị tại Trung tâm Y tế huyện Yên Lạc , Vĩnh Phúc ; được hợp nhất từ một bệnh viện , hai trung tâm y tế dự phòng và an toàn vệ ssinh thựcphẩm. |
| Các đội cấp cứu cơ động trực 24 giờ hằng ngày ; phối hợp các địa phương hỗ trợ nhân dân dự trữ lương thực , thực phẩm , nước uống bảo đảm an toàn vệ ssinh thựcphẩm. |
| Mỗi gói mì Hảo Hảo luôn được ra đời trên quy trình sản xuất hiện đại cùng những tiêu chí vô cùng khắt khe , 100% nguyên liệu phải đáp ứng các yêu cầu về an toàn vệ ssinh thựcphẩm theo qui định , đồng thời được kiểm tra nghiêm ngặt nhằm đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng trước khi đưa vào nhà máy sản xuất. |
* Từ tham khảo:
- nghêu
- nghêu ngao
- nghều nghễu
- nghểu nghến
- nghễu
- nghễu nghện