| sinh hàn | - (lý) Có tính chất làm lạnh các vật tiếp xúc: Máy sinh hàn |
| sinh hàn | tt (H. sinh: làm ra; hàn: lạnh) Có tính chất làm lạnh các vật tiếp xúc: Máy sinh hàn. |
| sinh hàn | tt. Làm cho xuống nhiệt độ, sinh lạnh: Chất sinh hàn // Máy sinh hàn. |
| sinh hàn | (lý).- Có tính chất làm lạnh các vật tiếp xúc: Máy sinh hàn |
| Một số hình ảnh xinh đẹp của nữ ssinh hànQuốc này : Yến Nguyễn. |
| Theo ông Sang Yup lee của Viện Khoa học công nghệ Hóa Ssinh hànQuốc : làn sóng đổi mới của cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0 thật sự to lớn. |
| Áp lực thi cử đè nặng lên học ssinh hànQuốc Chính điều này đã vô tình trở thành áp lực của học sinh tại xứ sở kim chi. |
| Học ssinh hànQuốc bị thúc ép học tại trường hơn 12 giờ/ngày. |
* Từ tham khảo:
- đun đẩy
- đun nấu
- đùn
- đùn cục
- đũn đỡn
- đún đởn