| siêu thị | dt. Cửa hàng rất lớn, bán thực phẩm và hàng hoá đủ loại, người mua có thể tự vào quầy chọn hàng: xây dựng các thành phố, các siêu thị. |
| siêu thị | dt (H. thị: chợ) Cửa hàng rất lớn chiếm một diện tích rộng bán nhiều mặt hàng: Hiện nay ở Hà-nội và thành phố Hồ Chí Minh đã có một số siêu thị. |
| Anh chàng hiện hữu là chủ siêu thị Hoa Hồng. |
| Chàng siêu thị săn đón , sau khi ký kết tài trợ hẳn một bể bơi hiện đại sau trường. |
| Nga ạ , anh nói chân tình , ông Quý bảo Nga , cha siêu thị hơn em mười ba tuổi chứ mấy , ưng đi ! Ông Chẩn , nông phu chiếm một nửa chức danh hiệu phó khề khề , cười nửa đùa , nửa thật , Nga ơi , bảo này , cậu mà ưng đám ấy thì đám cưới thứ nhì Đông Dương và ngôi trường này thêm ba toà nữa cho các phòng chức năng ! Nga lặng thinh. |
| Chàng siêu thị ở tuổi ba tám nhưng thanh tân , người mảnh và cao , mặt rất đẹp , mắt đẫm tình , ăn nói nhiệm nhặt , duyên tệ. |
| Hầu như mọi cử chỉ , dáng điệu của Nga vẫn chưa bị hút vào anh siêu thị. |
| Giá như nó cứ yêu và cưới gã siêu thị cho xong béng đi. |
* Từ tham khảo:
- siêu tự nhiên
- siêu vi khuẩn
- siêu vi trùng
- siêu việt
- sim
- sim ra hoa cây ngả, sim ra quả cày cấy, sim được lấy cấy xong