| siêu nhân | dt. Hạng người có tư-tưởng hay năng-lực cao-siêu mà người đồng-thời không có. |
| siêu nhân | - d. Người được coi là siêu đẳng, là vượt lên hẳn so với giới hạn khả năng của con người. Anh hùng không phải là siêu nhân. |
| siêu nhân | dt. Người có tài năng đặc biệt, khác thường, vượt hẳn tất cả mọi người: Các lãnh tụ không phải là những siêu nhân. |
| siêu nhân | dt (H. nhân: người) Hạng người vượt lên trên mọi người, theo quan niệm duy tâm: Anh hùng mới không có gì là siêu nhân cả (Trg-chinh). |
| siêu nhân | dt. Người vượt quá mực thường: Danh-từ siêu-nhân nguyên của Ních-Sờ đặt ra và chỉ giống người mà sức mạnh tinh-thần và thể-chất đều vượt qua nòi giống của họ // Thuyết siêu-nhân, thuyết cho rằng mọi người phải tập luyện, rèn luyện thế nào để thành những siêu-nhân. |
| siêu nhân | .- Hạng người có tài năng đặc biệt, vượt lên trên tất cả người thường, theo triết học duy tâm. |
| Tôi yêu văn học , bởi thế tôi hâm mộ tất cả những nhà văn , tôi cứ nghĩ họ thật siêu nhân vì họ đã viết ra những điều hay ho như thế. |
| Món quà được thưởng là cây bút chì có hòn tẩy , là chiếc móc khóa hình siêu nhân... Trong sắc nắng rụm vàng , nhiều đôi trai gái thót hông , tạo dáng để "seo phì". |
| Rồi trong lúc nàng đang loay hoay rót nước , nó giằng lấy hình siêu nhân trên tay anh rồi nhanh như chớp dùng chính phần nhọn của chiếc đồ chơi cào mạnh lên cánh tay anh đến mức khiên và kiếm của siêu nhân gẫy vụn , cắm lởm chởm vào tay anh. |
| Ở thời đó , các phân cảnh ssiêu nhânthường không đạt tỉ lệ chính xác so với khung cảnh. |
| Tôi đơn cử ví dụ , trẻ xem phim có ssiêu nhân, anh hùng thì thường muốn trở thành một trong những hình tượng như thế. |
| Những gì Hùng và team ssiêu nhâncủa anh ấy làm không mang lại thay đổi gì cho đến khi họ hiểu về người dùng hơn chính họ. |
* Từ tham khảo:
- siêu phàm
- siêu phàm nhập thánh
- siêu phàm xuất chúng
- siêu quần
- siêu quần bạt tuỵ
- siêu sinh