| se mình | tt. ấm đầu, mới phát nóng trong mình, tiếng thường dùng cho trẻ con: Thằng nhỏ tôi se mình từ hôm qua. |
| se mình | - Thấy khó chịu trong người. |
| se mình | đgt. Không được khoẻ trong người, muốn ốm: Bà cụ se mình. |
| se mình | tt Cảm thấy ngây ngấy sốt: Hôm nay se mình, bà ấy không đi họp được. |
| se mình | tt. Hơi khó chịu trong mình. |
| se mình | .- Thấy khó chịu trong người. |
| Cả rui mè cũng mục nát cả thì liệu có nên bứng luôn mấy cây cột gỗ lim đi không ? Cột kèo cũng bị mối mọt đục ruỗng đi ư ? Thì phải coi lại thử cái nền có cần đào lên không ? Trong khi dỡ mái xuống , đào cột lên , xáo cái nền nện lại cho vững , mấy cụ già hay se mình như hạng tôi , với mấy đứa nhỏ hay ấm đầu đi tướt nương tạm ở đâu ? Cho đến bao giờ ? Bếp che ở chỗ nào ? Chiếu ngủ trải chỗ nào ? Đấy , phải chú trọng đến nhu cầu liên tục của đời sống. |
| Thường thường , người ta chỉ se mình , khó ở một chút thôi. |
Gặp phải ngày ta se mình , ngửi mùi thịt thấy sợ , hàng phở ngon vẫn có thể làm cho ta ăn ngon miệng với một bát phở chay , chỉ có bánh và nước thôi. |
| Có nắng rươi , có mưa rươi , và do đấy , nếu người ta bị nóng lạnh hay se mình , ngào ngạt hay yếu phổi , người ta đều hạ một tiếng rất bình hòa : "Rươi đấy !" Thực , không ai có thể tưởng tượng được rằng ở đời này lại có một món ăn liên quan tới thời tiết mật thiết đến như vậy. |
Khi se mình , triều đình muốn lập đàn chay cầu đảo , Minh Tông biết chuyện , gọi Hữu tướng quốc Phủ vào chỗ nằm để hỏi. |
* Từ tham khảo:
- se sẻ
- se sẽ
- se sua
- sè
- sè sè
- sè sè