| sễ | - t. Hơi sa: Vạt áo sễ xuống. |
| sễ | đgt. Hơi trễ xuống: Vạt áo sễ xuống. |
| sễ | đgt Hơi sa xuống: Vạt áo sễ xuống. |
| sễ | .- t. Hơi sa: Vạt áo sễ xuống. |
| Bà ta sễ sàng xắn tay áo lên , bàn tay béo núc cầm chai rượu róc liên tiếp ra bốn chiếc cốc. |
| Đông thời cũng ssễcó buổi hợp đối với tất cả giáo viên để giải quyết mọi thắc mắc về tình trạng trên. |
| Tẩy tế bào chết không những giúp loại bỏ lớp da chết , cho làn môi mềm mịn mà đồng thời giúp môi ssễhấp thụ các dưỡng chất trong mỹ phẩm dưỡng môi , giảm thiểu những tác động có hại , cho làn môi mềm mịn hơn. |
* Từ tham khảo:
- sệ
- sệ nệ
- sếc
- sên
- sên
- sên