Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sâu sâu
trt. Hơi sâu: Khoét sâu sâu, đi vô sâu sâu chút nữa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bán độ
-
bán đợ
-
bán đứng
-
bán gà cho cáo
-
bán gà kiêng ngày trời gió, bán chó kiêng ngày trời mưa
-
bán gạo tháng tám, mua vải tháng ba
* Tham khảo ngữ cảnh
Tụi bây phải vác sào chỏi đống rơm đó vô miệng hang
sâu sâu
một chút mới được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sâu sâu
* Từ tham khảo:
- bán độ
- bán đợ
- bán đứng
- bán gà cho cáo
- bán gà kiêng ngày trời gió, bán chó kiêng ngày trời mưa
- bán gạo tháng tám, mua vải tháng ba