| sâu rượu | - Người nghiện rượu (thtục). |
| sâu rượu | dt Lời nói đùa chê người nghiện rượu (thtục): Ngờ đâu cậu ta đã là một sâu rượu. |
| sâu rượu | .- Người nghiện rượu (thtục) . |
| Mừng rỡ , vui sướng hay nhục nhã? Đừng làm con sâu rượu. |
| Nên bạn gái chia tay , sợ sau này trở thành ssâu rượukhông lo làm ăn. |
| Thánh nhậu Làng Vũ Đại nổi tiếng với Chí Phèo nát rượu thì lớp tui bây giờ cũng không thể thiếu những con ssâu rượusuốt ngày rủ rê bạn bè. |
| Khi cười , da mặt từ muỗi đến miệng hằn rõ sasâu rượuhông chỉ nhiều đường mà còn tiềm ẩn thuốc trừ sâu và sulphite , gây mất nước. |
| Một điểm khiến quán nhậu vỉa hè được cánh ssâu rượuyêu thích là được an tâm dựng xe và ngồi bù khú thoải mái cùng bạn bè. |
* Từ tham khảo:
- hoàn tất
- hoàn tễ
- hoàn thành
- hoàn thiện
- hoàn thổ
- hoàn tình