| sai chạy | trt. Lệch qua, không đúng ngay đích: Nói không sai chạy, nhắm không sai chạy. |
| Mẹ bạn đinh ninh nó đã thông minh đến thế , học hành nếu không đứng hạng nhất ắt cũng xếp hạng nhì , không sai chạy vào đâu được. |
| Lý Tiến biết , sai chạy ngựa báo cho vua Hán. |
Vua Tống sai chạy trạm đến gọi Nhân Bảo. |
| Đại xá. Mùa đông , tháng 10 , quan đóng giữ Lạng Giang sai chạy trạm tâu về việc người phương Bắc đến bắt người cướp của dân cư trong hạt ấy |
Mùa thu , tháng 8 , chủ trại Quy Hóa764 là Hà Khuất sai chạy trạm tâu (vua) là có sứ Nguyên sang. |
| Lập tức sai chạy ngựa mang thư về báo. |
* Từ tham khảo:
- ton-nô
- ton tả
- ton ton
- tòn ten
- tòn ten tòn tẻn
- tòn teng