| sa tử cung | đt. Chứng bịnh do hai dây chằng giãn ra, khiến tử-cung thòng xuống, lắm khi nằm ngoài cửa mình: Chị đó bị sa tử-cung. |
| sa tử cung | dt. (y) Bịnh tử-cung sa xuống. |
| Lúc này , mục đích của khâu tầng sinh môn là tránh cho người bệnh bị ssa tử cung, sa sinh dục. |
| Ngoài ra , huyệt này cũng điều chỉnh lá lách và dạ dày , giúp loại bỏ chứng khó tiêu , đầy bụng , tiêu chảy , tiết dịch âm đạo quá nhiều , ssa tử cung, phù nề , sưng mắt , khó tiểu , chân tay bủn rủn , mất ngủ 2. |
| Do bệnh lý : Suy thận ; bệnh lý tuyến tiền liệt ; ssa tử cung; viêm đường tiết niệu ; sỏi thận , có dị vật ở đường tiết niệu ; đái tháo đường. |
| Chữa trĩ , ssa tử cungthể khí hư : 1 con lươn vàng to , bỏ ruột , nấu với nước cùng 10g đẳng sâm cho nhừ để uống nước là chính. |
| sa tử cungdo sinh đẻ ở nữ giới. |
| Theo một khảo sát nhỏ trên 130 bệnh nhân nữ từ 15 60 tuổi trong vòng 3 năm trở lại đây , các bệnh nhân mắc các triệu chứng trên có 90 ,2% là bị sa bàng quang , ssa tử cungchiếm 59 ,8% và sa trực tràng 30%... Nếu không điều trị sớm , tử cung của bệnh nhân bị sa hẳn ra ngoài , không tự co lên được có thể làm viêm loét nặng , chảy máu và đại tiểu tiện khó khăn Một ca phẫu thuật sa niệu sinh dục với mảnh ghép đặc biệt. |
* Từ tham khảo:
- bộ Lại
- bộ Lao-động
- bộ Lễ
- bộ Nội-vụ
- bộ Ngoại-giao
- bộ Thông-tin