| rượu lễ | dt. Rượu nguyên trong chai dùng làm lễ-vật hoặc rượu rót ra chung trong khay trầu rượu. |
| rượu lễ | - Rượu vang nguyên chất, tượng trưng máu của chúa Giê-su, dùng trong các buổi lễ của Thiên chúa giáo. |
| rượu lễ | dt Rượu vang nguyên chất tượng trưng máu của chúa Giê-xu, dùng trong các buổi lễ của đạo Thiên chúa: Linh mục đọc kinh rồi uống một chút rượu lễ trước khi xuống đặt bánh thánh vào lưỡi các con chiên. |
| rượu lễ | .- Rượu vang nguyên chất, tượng trưng máu của chúa Giê-su, dùng trong các buổi lễ của Thiên chúa giáo. |
| Con ở đây vài ngày uống chén rrượu lễlàm vía với bố cho vui. |
* Từ tham khảo:
- gieo mình
- gieo-vãi
- GIÈO-GIẸO
- giẹo cẳng
- giẹo chân
- giẹo-giẹo