| ruộng đất | dt. Ruộng và đất thổ-cư: Ruộng đất cò bay thẳng cánh. |
| ruộng đất | - dt. Đất trồng trọt nói chung: vấn đề ruộng đất chia ruộng đất cho nông dân. |
| ruộng đất | dt. Đất trồng trọt nói chung: vấn đề ruộng đất o chia ruộng đất cho nông dân. |
| ruộng đất | dt Đất đai trồng trọt nói chung: ở vùng quê tôi, ruộng đất không được phì nhiêu. |
| ruộng đất | .- Đất đai trồng trọt nói chung. |
| Loan hỏi Dũng : Những ruộng lúa này cũng là thuộc về ấp của anh ? Dũng đáp : Hình như thế ? Ruộng của anh mà anh không biết rõ à ? Yên lặng một lát rồi Dũng thong thả nói : Tôi làm gì có ruộng đất... Tôi chỉ có hai bàn tay không. |
| Chúng cướp không ruộng đất , hầm mỏ , nguyên liệu. |
| Nghiệt một điều là ruộng đất miếng to miếng nhỏ đâu đâu cũng có sổ sách hết. |
| Cậu bé ngã chúi xuống , trán va vào một mặt ruộng đất cứng lởm chởm gốc rạ. |
| Tại sao chú Thung làm vậy ? Cái nhà như thế , cái vườn như thế , ruộng đất , gia sản như thế , còn ước muốn gì nữa ? Hay gì cuộc sống chìm nổi , long đong , buông tuồng nơi đầu đường cuối chợ ! Lúc đó , Huệ vừa đi tắm sông về. |
| Chú giáo tính , bấy nhiêu miệng ăn ! ruộng đất không , vốn liếng không ! Thôi thì trăm sự nhờ chú ! Chúng tôi chỉ mong có cái gì bỏ vào miệng cầm hơi ráng sống cho đến ngày được trở về An Thái làm ăn. |
* Từ tham khảo:
- ruộng giữa đồng, chồng giữa làng
- ruộng không ải thì cải thêm phân
- ruộng không phân thì thân không của
- ruộng mật bờ xôi
- ruộng mõm trâu mõm bò
- ruộng muối