| rung đùi | đt. Ngồi nhịp cả cái chân khi đắc-ý: Rung đùi nhổ râu. |
| rung đùi | đgt Tỏ sự thích thú riêng bằng cách làm cho hai đùi rung chuyển: Vương rung đùi khi đọc một bài thơ (NgHTưởng). |
Dũng vớt quả hồng ngâm vừa gọt vỏ vừa nhìn Định đương bế đứa con nhỏ đặt lên trên đùi và rung đùi thật mạnh cho đứa bé thích chí cười. |
| Vui thì làm kiếm thêm chút đỉnh , không thì nằm nhà rung đùi cũng chẳng việc gì. |
Ông lúc nào cũng ngồi rung đùi bên cạnh cái điếu ống mà ông sửa chữa rất kêu , thỉnh thoảng hút một điếu , rồi lại trầm ngâm như đang nghĩ ngợi một sự gì quan trọng. |
Ối ! Nó con nít , biết cái gì mà gì hỏi nó Tư Mắm cười hề hề , nhịp chân rung đùi. |
| Lại có ông nhấm nháp một vài chén rượu với chả nhái , rung đùi tưởng chừng như có thể gãy cả thang giường vì ngon quá thể là ngon , ngon có thể chết ngay đi được. |
Bính nhả bã miếng trầu , chiêu ngụm nước chè rồi hỏi chồng : Này cậu cái người ở sà lim số tám mà cậu dặn tôi bảo tù cỏ vê đưa cơm ban chiều là ai vậy ? Người chồng cười nói : " Nốt " tốt của tôi đấy ! Thế nghĩa là gì ? Người chồng vẫn rung đùi khề khà. |
* Từ tham khảo:
- ngấy
- ngấy
- ngấy đến mang tai
- ngậy
- nghe
- nghe chừng