| rủng | trt. C/g. Rổn, tiếng kim-khí khua động. |
| Có thật nó bắt nguồn rễ sâu xa từ tận cùng cảm nghĩ , từ đáy lòng mình? Có ai tự kiểm tra mình , tự kiểm tra cảm xúc và suy nghĩ của mình , xem bản thân mình có lấy những rung cảm tốt đẹp đó làm quan niệm sống , chứ không phải làm một thứ đồ trang sức rủng roẻng? Có lẽ chưa mấy ai , bởi vậy mới ít người... Dù sao , Phong cũng là một tâm hồn đáng quí , một người lính đáng tin cậy. |
| Sợi dây lòi tói đó cứ bật kêu rủng rẻng. |
| Có cậu tiền nong rủng rỉnh thuê phòng riêng lôi một em về ở chung. |
| Những tiếng "Đệ nhị" "đại ca" "phúc lộc" "hảo hán" cứ rủng roảng như xóc đĩa trong đầu. |
| Có tiền rủng rỉnh , mẹ mua vàng cất vào tủ. |
| Đợt đó , em còn là con nhỏ chân ướt chân ráo về đài , nghe rủng rảng lục lạc kêu còn sướng rơn tưởng mình gặp được quả chuông đồng. |
* Từ tham khảo:
- túc học
- túc ích thông
- túc khiên
- túc khiếu ân
- túc kinh
- túc kính