| rún rẩy | đt. X. Nhún-nhẩy. |
| rún rẩy | - Nói điệu bộ uốn éo dáng đi như nhảy sẽ: Đi rún rẩy. |
| rún rẩy | đgt. Nhún nhẩy: bước đi rún rẩy. |
| rún rẩy | tt, trgt 1. Uốn éo: Đi rún rẩy. 2. õng ẹo: Bỗng ra lòng rún rẩy vì đâu (CgO). |
| rún rẩy | bt. Nói bộ đi đưa qua đưa lại thân hình: Đi rún rẩy // Rún rẩy thân hình. |
| rún rẩy | .- Nói điệu bộ uốn éo dáng đi như nhảy sẽ: Đi rún rẩy. |
| Mỗi bước đi , tôi làm điệu rún rẩy cái cẳng chân , rung lên rung xuống hai chiếc râu. |
* Từ tham khảo:
- rụn xương
- rung
- rung
- rung cảm
- rung cây dọa
- rung chà cho cá nhảy