| rùi | tt. Dùi, không được thẳng: Dây rùi, mặt trống rùi. |
| Nếm thử thịt vịt thấy ăn được rrùithì bỏ khoai sọ + cà rốt đã chiên sơ vào. |
| Hồi con mình 1 tháng , mình không để ý xoay đầu cho con nên giờ nẹm 1 bên , bé lại không chịu nằm quay đầu sang bên con lại nên giờ 5 tháng rrùivẫn chưa hết. |
| Nợ tiền Sang chưa kịp trả , anh Văn bị chúng bắt đưa về hang ổ , dùng dao , rrùicui điện đe dọa. |
| Anh đã bị kết án chung thân với em rrùi. |
| Công an đã thu giữ 14 khẩu súng bắn đạn bi , 9 bình xịt hơi cay , 13 rrùicui điện (gồm loại 3000 v và 704v) , 9 lọ thuốc kích dục Midazolam đều do Trung Quốc sản xuất. |
* Từ tham khảo:
- ôn
- ôn
- ôn
- ôn
- ôn binh
- ôn binh dịch vật