| rùa vàng | dt. Con rùa mai màu vàng-vàng // Con rùa bằng vàng, X. Đại-trượng-phu và Chí-quân-Tử PH.II. |
| Hồng hỏi : Sao chị biết ? Sao tôi biết ? Lại quê mùa rồi ! Chị không nhận thấy rằng đó là những ông đốc tờ à ? Kia kìa ! Họ cầm những ống tiêm thuốc khổng lồ , ai mà không trông rõ ? Theo liền xe trường Thuốc là xe trường Bào chế , kết thành hình con hạc trắng vỗ cánh đứng trên lưng con rùa vàng. |
Ai về thăm huyện Đông Ngàn Ghé thăm Thành Ốc rùa vàng tiên xây. |
Ai về thăm huyện Đông Ngàn Ghé thăm thành ốc rùa vàng tiên xây. |
| Những con rùa vàng to gần bằng cái tô , đều tăm tắp như đổ ở cùng một khuôn ra , nằm rụt cổ trong mấy chiếc giỏ cần xé. |
Có rùa vàng ngon lắm ? Còn mấy con dưới thuyền. |
| Nhân dịp đó , Long quân sai rùa vàng lên đòi lại thanh gươm thần. |
* Từ tham khảo:
- nhiều tiền của tốt, ít tiền của xấu
- nhiều tiền hoàng cầm hoàng kì, ít tiền trần bì chỉ xác
- nhiều tiền thì thắm, ít tiền thì phai
- nhiều tiền thiên niên vạn đại, ít tiền làm lại làm đi
- nhiều vốn nhiều lãi, nhiều nái nhiều được
- nhiễul